chủ nhân

chủ nhân

Chủ nhân của chiếc xe đạp này đã bỏ quên chìa khóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sở hữu, người làm chủ một tài sản, vật phẩm: "chủ nhân" chỉ người quyền sở hữu hợp pháp hoặc được công nhận đối với một thứ đó.
    • Người đứng đầu, người chịu trách nhiệm chính trong một không gian (như gia đình, tiệc tùng): "chủ nhân" còn dùng để chỉ người đón tiếp, chăm sóc khách trong vai trò chủ nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chủ nhân của chiếc xe đạp này đã bỏ quên chìa khóa. (Người sở hữu chiếc xe đạp này đã bỏ quên chìa khóa.)
    • Anh ấy chủ nhân mới của căn hộ cao cấp đó. (Anh ấy người chủ sở hữu mới của căn hộ cao cấp đó.)
    • Chủ nhân ngôi nhà đón tiếp chúng tôi rất nồng hậu. (Người chủ nhà đón tiếp chúng tôi rất nồng hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm chủ nhân của...": nhấn mạnh hành động hoặc việc trở thành người sở hữu.

    • ấy mơ ước một ngày được làm chủ nhân của một tiệm sách nhỏ. ( ấy mơ ước một ngày được trở thành người chủ sở hữu của một tiệm sách nhỏ.)
  • "Chủ nhân ông": (cách nói , trang trọng) dùng để xưng hô hoặc chỉ người đàn ông làm chủ, thường địa vị.

    • Mời chủ nhân ông cho phép chúng tôi được vào báo cáo. (Mời ngài chủ cho phép chúng tôi được vào báo cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ sở hữu (danh từ): người quyền sở hữu hợp pháp, thường dùng trong văn bản pháp lý, trang trọng hơn "chủ nhân".

    • Chủ sở hữu bản quyền tác phẩm. (Người sở hữu bản quyền tác phẩm.)
  • Chủ nhà (danh từ): người chủ của một ngôi nhà, người tổ chức đón tiếp khách tại nhà mình.

    • Chủ nhà chuẩn bị một bữa tiệc thịnh soạn. (Người chủ nhà chuẩn bị một bữa tiệc thịnh soạn.)
  • Gia chủ (danh từ): người đứng đầu, làm chủ một gia đình (thường theo quan niệm truyền thống).

    • Gia chủ người quyết định chính trong mọi việc lớn. (Người chủ gia đình người quyết định chính trong mọi việc lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ: người sở hữu, người đứng đầu (nghĩa rộng phổ biến).
  • Người làm chủ: nhấn mạnh vào vai trò, vị trí làm chủ.
Từ trái nghĩa
  • Khách: người được mời, người đến thăm.
  • Người làm thuê: người không phải chủ làm việc cho chủ.
Thành ngữ liên quan
  • "Khách đến nhà, chủ nhân phải bày": thành ngữ nói về phép lịch sự, khi khách đến thì chủ nhà phải trách nhiệm tiếp đón.
  • "Chủ nhân đích thực": chỉ người chủ thực sự, xứng đáng, đầy đủ quyền trách nhiệm.
    • Người nông dân ấy cảm thấy mình chủ nhân đích thực của mảnh đất. (Người nông dân ấy cảm thấy mình người chủ thực sự, xứng đáng của mảnh đất.)

Từ chứa "chủ nhân"